BẢNG GIÁ DỊCH VỤ (theo nghị quyết 09/2017/nq-hđnd ngày 13/7/2017)

Tìm
TTMã dịch vụTên dịch vụĐVTGiá áp dụng từ 01/12/2017Ghi chú
1 24.0018.1611AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang Lần 63.200  
2 24.0017.1714AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen Lần 65.500  
3 24.0272.1717Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động Lần 290.000  
4 24.0273.1717Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch tự động Lần 290.000  
5 03.2176.0892Áp lạnh Amidan Lần 180.000  
6 15.0217.0892Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng) (TTL2) Lần 180.000  
7 15.0216.0893Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) [CO2] Lần 126.000  
8 15.0216.0894Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) [Nitơ] Lần 146.000  
9 03.3002.0324áp nitơ lỏng các khối u lành tính ngoài da Lần 314.000  
10 10.0501.0465Bắc cầu động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn tĩnh mạch hiển hoặc đoạn mạch nhân tạo Lần 3.414.000  
11 06.0030.1810Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại (EPI) Lần 27.700  
12 03.3880.0548Bắt vít qua khớp Lần 3.850.000 Chưa bao gồm kim cố định.
13 03.2152.0867Bẻ cuốn dưới Lần 120.000  
14 15.0132.0867Bẻ cuốn mũi (TTL2) Lần 120.000  
15 02.0069.0054Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch Lần 6.696.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối.
16 18.0667.0054Bít ống động mạch [dưới DSA] Lần 6.696.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối.
17 02.0467.0054Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua da Lần 6.696.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối.
18 18.0665.0054Bít thông liên nhĩ [dưới DSA] Lần 6.696.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối.
19 02.0465.0054Bít thông liên nhĩ bằng dụng cụ qua da Lần 6.696.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối.
20 18.0666.0054Bít thông liên thất [dưới DSA] Lần 6.696.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối.
21 02.0466.0054Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da Lần 6.696.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối.
22 02.0070.0054Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở bệnh nhân rung nhĩ Lần 6.696.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối.
23 03.3862.0533Bó bột ống trong gãy xương bánh chè Lần 135.000  
24 10.1017.0533Bó bột ống trong gãy xương bánh chè (TTLII) Lần 135.000  
25 03.0287.0222Bó thuốc Lần 47.700  
26 08.0026.0222Bó thuốc (TTL3) Lần 47.700  
27 10.0300.0455Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp Lần 2.416.000  
28 14.0214.0778Bóc giả mạc 75.300  
29 11.0090.0216Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng Lần 172.000  
30 03.3251.0411Bóc màng phổi trong dày dính màng phổi Lần 6.404.000 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài.
1 - 30 trong tổng số 5182Số dòng hiển thị: <<<1 2 3 4 5                                                                                                                                                                        >>>

tin mới


Đơn vị trực thuộc

LIÊN KẾT

Giải Nobel Y học